Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm VRV của 89 lỗi và Cách khắc phục

Người viết: Nguyễn Đức Anh Th8 24,2023 Tư vấn

Điều hòa trung tâm VRV Daikin được sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam. Tuy nhiên, không phải thợ nào cũng biết cách kiểm tra và khắc phục sự cố khi máy bị hư hỏng. Ngày hôm nay, tôi sẽ giới thiệu bảng mã lỗi điều hòa trung tâm vrv của 89 lỗi thường gặp và nguyên nhân, một số cách xử lý khi gặp phải các lỗi đó.

Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm VRV – Nguyên nhân và cách khắc phục

Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm VRV IV

Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm VRV IV

Dưới đây là bảng mã lỗi VRV 4 (IV), mã lỗi VRV 3 (III) và mã lỗi VRV H, VRV A… vừa cập nhật

Mã lỗi Lỗi Nguyên nhân và một số cách khắc phục
A0 Lỗi của các thiết bị bảo vệ bên ngoài điều hòa – Kiểm tra cài đặt và các thiết bị kết nối bên ngoài
– Thiết bị không tương thích
– Lỗi bo dàn lạnh
A1 Lỗi ở board mạch, E2 PROM, PCB dàn lạnh bị lỗi – Thay bo dàn lạnh
A3 Lỗi tại hệ thống điều khiển mức nước xả (33H) – Điện không được cung cấp
– Kiểm tra công tắc phao
– Kiểm tra bơm nước xả
– Kiểm tra đường ống xả có đảm bảo độ dốc không
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỏng dây kết nối
A6 Motor quạt (MF) bị kẹt, hỏng hoặc bị quá tải – Thay mô tơ quạt
– Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo của dàn lạnh
A7 Motor cánh đảo gió bị lỗi – Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió
– Cánh đảo gió bị kẹt
– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing
– Lỗi bo dàn lạnh
A8 Lỗi liên quan đến điện áp hoặc quá dòng đầu vào AC – Lỗi điện áp cấp
– Lỗi đường truyền dây tín hiệu
– Lỗi kết nối dây
A9 Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử (20E) – Kiểm tra lại cuộn dây van tiết lưu điện tử và thân của van
– Kết nối dây bị lỗi
– Lỗi bo dàn lạnh
AA Hệ thống sưởi bị quá nhiệt – 26WH được kích hoạt
AF Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh – Kiểm tra lại đường ống thoát nước của dàn lạnh điều hòa
– PCB dàn lạnh
– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm) đã bị lỗi
AH Lỗi bộ phận thu bụi bộ lọc không khí – Lỗi bộ phận thu bụi
– Phần cách điện bị gỉ
– Lỗi điện áp cao
– Bo mạch dàn nóng bị lỗi
AJ Lỗi về thiết lập công suất bo mạch dàn lạnh – Bo mạch dàn lạnh bị lỗi
– Chưa lắp đặt linh kiện cài đặt công suất thích hợp khi thay thế bo mạch mới
C1 Lỗi truyền tín hiệu giữa PCB dàn lạnh và PCB quạt – Lỗi kết nối giữa các bo mạch của dàn lạnh trên điều hòa VRV
C4 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) tại dàn trao đổi nhiệt của điều hòa – Kiểm tra lại hệ thống cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng
– Lỗi bo dàn lạnh
C5 Lỗi tại đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) của đường ống gas hơi – Kiểm tra lại hệ thống cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi đầu kết nối
C6 Lỗi cảm biến điều khiển quạt hoặc động cơ quạt – Cài đặt sai
– Bo mạch quạt bị hỏng
– Lòng kết nối điện trở công suất
C7 Lỗi mô-tơ đảo gió, cồn tắc giới hạn – Lỗi công tắc giới hạn
– Lỗi mô tơ đảo gió
C9 Lỗi tại đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi – Kiểm tra lại hệ thống cảm biến nhiệt độ gió hồi
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi đầu kết nối
CA Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra – Bo mạch dàn lạnh bị hư
– Cảm biến nhiệt độ gió ra bị hỏng
– Lỗi đầu kết nối
CC Lỗi cảm biến độ ẩm – Lỗi đầu kết nối
– Cảm biến độ ẩm bị lỗi
CJ Lỗi tại đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển – Lỗi do cảm biến nhiệt độ của điều khiển
– Lỗi bộ remote điều khiển
E0 Kích hoạt thiết bị bảo vệ thống nhất – Thiết bị bảo vệ bên ngoài kết nối bo mạch dàn nóng được kích hoạt
– Lòng kết nối với các thiết bị bảo vệ bên ngoài
E1 Lỗi của board mạch (PBC lỗi) – Bo dàn nóng bị lỗi
– Lỗi xuất phát từ bo dàn nóng
–> Thay bo mạch dàn nóng
E2 Lỗi điện rò – Phát hiện lỗi điện rò đất
– Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi điện rò đất
E3 Lỗi do tác động của công tắc với áp suất cao – Kiểm tra lại cao áp dẫn tới tác động của công tắc áp suất
– Lỗi công tắc áp suất cao
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi cảm biến áp lực cao
– Lỗi tức thời như mất điện đột ngột
E3 Hệ thống số 1
Dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS)
– Bộ trao đổi nhiệt dàn nóng bị bẩn
– Thiếu lượng nước
– Tắc đường ống gas
– Các lỗi đầu kết nối
– HPS bị lỗi
E4 Lỗi vì tác động của cảm biến áp suất thấp, dẫn động của công tắc hạ áp (LPS) – Áp suất thấp bất thường
– Lỗi cảm biến hạ áp
– Lỗi bo dàn nóng
– Van chặn không được mở
– Lỗi các đầu kết nối
E5 Lỗi do động cơ máy nén inverter gặp vấn đề hoặc do quá nóng – Máy nén inverter bị kẹt, rò rỉ điện, bị lỗi cuộn dây
– Dây chân lock bị sai (U,V,W)
– Lỗi bo biến tần
– Van chặn chưa mở
– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động máy ( >0.5Mpa)
– Áp suất chênh lệch cao
– Các lỗi đầu kết nối
E6 Lỗi do máy nén (STD) bị kẹt hoặc bị vượt quá dòng – Van chặn chưa mở
– Dàn nóng không thể giải nhiệt tốt
– Điện áp cấp không đúng
– Khởi động từ bị lỗi
– Hỏng máy nén thường
– Cảm biến dòng bị lỗi
– Máy nén bị lỗi
– Van tiết tiết lưu điện tử bị lỗi
E7 Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng – Bị lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng
– Quạt bị kẹt; Kết nối giữa bo mạch và động cơ quạt bị tuột hoặc kẹt
– Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
– Lỗi ở bo biến tần quạt dàn nóng
E8 Quá dòng máy nén biến tần – Máy nén bị lỗi
– Tụ điện bo biến tần bị lỗi
– Bo mạch dàn nóng bị lỗi
– Power transistor bị lỗi
E9 Lỗi van tiết lưu điện tử – Lỗi kết nối điện tử
– Van tiết lưu điện tử bị lỗi
– Bo điều khiển dàn nóng bị lỗi
EC Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường – Nhiệt độ nước làm mát bất thường
– Bo mạch dàn nóng bị lỗi
– Cảm biến nhiệt độ bị lỗi
ER Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng/lạnh – Van bốn ngả bị lỗi
– Thiếu gas
– Bo dàn nóng bị lỗi
– Cảm biết nhiệt độ bị lỗi
F3 Nhiệt độ của đường ống đẩy không được bình thường – Lỗi do kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy gặp vấn đề
– Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc bị sai vị trí
– Lỗi bo dàn nóng
F4 Phát hiện lỗi, báo độ ẩm – Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV
– Phát hiện lỗi – báo động lỗi DL
F6 Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh – Nạp dư gas
– Mất kết nối cảm biến nhiệt độ đường ống lỏng
– Mất kết nối cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
– Mất kết nối cảm biến nhiệt độ gió hồi dàn nóng
– Bo dàn nóng bị lỗi
H0 Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén – Dây kết nối bị tuột hoặc bị lỏng
– Bo mạch bị lỗi
H3 Lỗi công tắc cao áp (HPS) – Công tắc cao áp bị lỗi
– Lỗi dây kết nối
– Bo mạch dàn nóng bị lỗi
– Lỗi đầu kết nối
H4 Lỗi công tắc hạ áp (LPS) – Công tắc hạ áp bị lỗi
– Lỗi dây kết nối
– Bo mạch dàn nóng bị lỗi
– Lỗi đầu kết nối
H7 Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không được bình thường – Lỗi quạt dàn nóng
– Bo Inverter quạt lỗi
– Dây truyền tín hiệu lỗi
H9 Lỗi tại đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) vơi gió bên ngoài – Kiểm tra lại hệ thống cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
– Lỗi bo dàn nóng
J2 Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện – Kiểm tra lại hệ thống cảm biến dòng bị lỗi
– Bo dàn nóng bị lỗi
J3 Lỗi do đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T) – Lỗi của hệ thống cảm biến nhiệt độ ống đẩy
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi do kết nối của cảm biến nhiệt độ
J5 Lỗi tại đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) của đường ống gas về – Lỗi do cảm biến nhiệt độ ống hút
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi do trục trặc kết nối của cảm biến nhiệt độ
J6 Lỗi cám biến nhiệt độ dàn – Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN
J7 Lỗi cảm biến nhiệt độ quá lạnh của ống nóng – Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T)
J8 Lỗi cảm biến nhiệt ổng lỏng – Lỗi cảm biến nhiệt ổng lỏng dàn TĐN (R4T)
J9 Lỗi cảm biến độ quá lạnh – Gas lạnh thừa phía bên ngoài, hoặc bị rò rỉ, cần kiểm tra và nạp bổ gas bổ sung
– Lỗi bo dàn nóng
JA Lỗi đầu cảm biến áp suất của đường ống gas đi – Lỗi cảm biến áp suất cao
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc do vị trí sai
JC Lỗi đầu cảm biến áp suất đường ống gas về – Lỗi cảm biến áp suất thấp
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc bị sai vị trí
L1 Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV – Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV
– Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV
– Lỗi motor quạt INV
L2 Lỗi nguồn tạm thời – Lỗi nguồn bật tạm thời
L3 Nhiệt độ cuộn cảm (reactor) tăng bất thường – Lỗi độ cuộn cảm
L4 Lỗi do nhiệt độ tản ra từ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng – Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)
– Lỗi bo mạch
– Lỗi cảm biến nhiệt độ tại cánh tản nhiệt
L5 Máy nén biến tần bất thường, Ăn dòng tức thời máy nén INV – Hư cuộn dây máy nén Inverter
– Lỗi khởi động máy nén
– Bo Inverter bị lỗi
L8 Lỗi do dòng biến tần không hoạt động bình thường – Máy nén Inverter quá tải
– Lỗi bo Inverter
– Máy nén bị hỏng cuộn dây (dò điện, dây chân lock,…)
– Máy nén bị lỗi
L9 Lỗi ở quá trình khởi động máy nén biến tần – Lỗi máy nén Inverter
– Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)
– Không đảm bảo được độ chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khởi động
– Van chặn chưa mở
– Lỗi bo Inverter
LC Lỗi do tín hiệu của bo Inverter và bo điều khiển – Lỗi do kết nối của bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo Inverter
– Lỗi bộ lọc nhiễu
– Lỗi quạt Inverter
– Kết nối quạt không đúng
– Lỗi máy nén
– Lỗi mô tơ quạt
MA Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích
– Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích
– Có nhiều hơn một điều khiển chính
– Cài đặt sai điều khiển trung tâm
– Điều khiển trung tâm bị hư
MC Trùng địa chỉ, cài đặt sai – Trùng địa chỉ điều khiển trung tâm
M1 Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm – Bo mạch điều khiển trung tâm bị hư
M8 Lỗi kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điều khiển trung tâm khác – Mất nguồn thiết bị điều khiển trung tâm khác
– Nút Reset của điều khiển trung tâm được bật
– Lỗi dây truyền tín hiệu
– Thay đổi địa chỉ của điều khiển trung tâm
P1 Lệch điện áp nguồn INV – Lỗi do điện áp nguồn bị lệnh hoặc bị hỏng
P3 Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng – Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng
P4 Lỗi do hệ thống cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter – Lỗi cảm biến nhiệt độ từ cánh tản nhiệt
– Lỗi bo Inverter
P9.1
Hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động
PA Bình môi chất lạnh trong quá trình nạp môi chất lạnh tự động – Bình môi chất của thiết bị chính (Master) bị hết
PE Chuẩn bị hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động – Môi chất lạnh tự động nạp
PC Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới) – Bình môi chất của thiết bị phụ 2 (Slave 2) bị hết
PH Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới) – Bộ sưởi bị hư
– Lỗi đầu kết nối
– Cảm biến nhiệt độ bị hư
– Bo dàn nóng bị hư
PJ Lỗi cài đặt công suất dàn nóng – Chưa cài đặt công suất của dàn nóng
– Cài đặt sai công suất dàn nóng khi đã thay thế bo dàn nóng
– Nhầm loại PCB INV
U0 Cảnh báo thiếu ga – Thiếu ga hoặc nghẹt ống ga (lỗi do thi công đường ống)
– Lỗi cảm biến nhiệt (R7T, R4T)
– Lỗi cảm biến áp suất thấp
– Lỗi bo dàn nóng A1P
U1 Ngược pha, mất pha – Nguồn cấp bị ngược pha
– Nguồn cấp bị mất pha
– Lỗi bo dàn nóng
U2 Lỗi do không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh – Nguồn điện cấp không đủ, cấp thấp
– Lỗi nguồn tức thời
– Mất pha
– Lỗi bo Inverter
– Lỗi bo điều khiển dàn nóng
– Lỗi dây ở mạch chính
– Lỗi máy nén
– Lỗi mô tơ quạt
– Lỗi dây truyền tín hiệu
U3 Lỗi do không vận hành kiểm tra – Chạy test kết thúc bất thường
– Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu ban đầu – kiểm tra DL lỗi U4/U9
– Chạy kiểm tra lại hệ thống
U4 Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng không tốt – Dây giữa dàn lạnh và dàn nóng; dàn nóng và dàn nóng bị đứt hoặc bị ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2)
– Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất tín hiệu
– Lỗi truyền tín hiệu giữa DN và DL
– Hệ thống các địa chỉ không phù hợp
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi bo dàn nóng
U5 Lỗi do đường truyền tín hiệu của dàn lạnh và remote – Kiểm tra đường truyền của dàn lạnh và remote
– Kiểm tra lại cài đặt nếu một dàn lạnh sử dụng cùng lúc 2 remote
– Lỗi bo remote
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu
U6 Lỗi kết nối tín hiệu giữa các dàn lạnh – Lỗi dây kết nối
– Yếu tố bên ngoài (Nhiễu,…)
– Bo dàn lạnh bị hư
U7 Lỗi ở truyền tín hiệu giữa các dàn nóng – Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter của bộ điều khiển C/H
– Kiểm tra lại dây tín hiệu nối giữa các dàn nóng
– Kiểm tra bo mạch dàn nóng
– Lỗi Adapter của bộ điều khiển Cool/Heat
– Adapter điều khiển Cool/Heat không thể tương thích
– Không đúng địa chỉ (dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)
– Báo động khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt
U8 Lỗi do đường truyền tín hiệu của các remote “M” và ”S” – Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu của remote chính và phụ
– Lỗi bo remote
– Lỗi kết nối điều khiển phụ
U9 Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng của cùng một hệ thống. – Kiểm tra dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài của hệ thống
– Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên các dàn lạnh hệ thống
– Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống
– Lỗi kết nối giữa dàn nóng & dàn lạnh
UA Lỗi do vượt quá số dàn lạnh – Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh của máy
– Lỗi bo dàn nóng
– Sự không tương thích của dàn nóng và dàn lạnh
– Chưa cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế
UA.1 Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích
– Số lượng dàn lạnh kết nối quá mức cho phép
– Bo dàn nóng bị hư
– Kích cỡ ống gas không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh
– Không cài đặt bo dàn nóng sau khi thay thế
UE Lỗi do đường truyền tín hiệu của remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh – Kiểm tra lại tín hiệu của dàn lạnh và điều khiển trung tâm
– Gặp lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)
– Lỗi bo điều khiển trung tâm
– Lỗi bo dàn lạnh
UC Trùng lặp địa chỉ ở trung tâm remote – Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và tiến hành cài đặt lại
UF – Hệ thống máy lạnh chưa được lắp đúng hoặc không tương thích dây điều khiển/ đường ống gas.

– Cũng có thể do chưa tự động cài đặt

– Kiểm tra lại tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng
– Lỗi bo dàn lạnh
– Van chặn chưa mở
– Không thể kiểm tra lại hệ thống
UH Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas bị sai – Kiểm tra lại tín hiệu giữa dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng
– Lỗi bo dàn lạnh
– Lỗi bo dàn nóng
– Lỗi đi dây
UJ Lỗi phin lọc hoạt động – Phin lọc bị lỗi
X1 Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết thiết bị tạo ấm – Công tắc giới hạn bị lỗi
– Van điều tiết bị lỗi

Bảng mã lỗi điều hòa đaikin VRV 4, bảng mã lỗi điều hòa đaikin VRV 3,… này khá đầy đủ và chi tiết được tổng hợp từ Hãng Daikin. Đồng thời bảng mã này cũng được tổng hợp từ kinh nghiệm của tôi trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng dòng điều hòa trung tâm Daikin cho khách hàng tại AC&T.

Xem thêm:

Các bước lắp đặt điều hòa trung tâm chuẩn Daikin mà thợ điều hòa nào cũng cần phải biết

Đánh giá ưu nhược điểm của điều hòa trung tâm để biết cách tư vấn cho khách hàng

So sánh 2 dòng điều hòa trung tâm và điều hòa cục bộ

Cách kiểm tra mã lỗi điều hòa Daikin VRV IV

  • Bước 1: Hướng điều khiển về mắt nhận (mắt thần) điều hòa sau đó giữ phím “Cancel” khoảng 5s. Lúc này điều khiển màn hình sẽ hiển thị các mã lỗi và nhấp nháy, hãy thả tay khỏi nút.
  • Bước 2: Tiếp tục ấn nút “Cancel” để chuyển qua các mã lỗi khác, khi có tiếng bíp trên dàn lạnh và màn hình hiển thị mã lỗi tiếp theo thì dừng lại.
  • Bước 3: Xác định tình trạng của máy theo bảng tra mã lỗi điều hòa Daikin VRV và tiến hành xử lý, khắc phục.

Có thể bạn cần biết

Bảng mã lỗi VRV Daikin là gì?

Bảng mã lỗi của điều hòa trung tâm VRV là bảng tổng hợp tất cả các lỗi điều hòa trung tâm gặp phải. Khi điều hòa gặp lỗi sẽ được hiển thị trên điều khiển có dây của VRV.

Làm thế nào để xóa các lỗi hiển thị trên bảng điều khiển VRV?

  • Bước 1: Nhấn và giữ nút nguồn trên điều khiển.
  • Bước 2: Ấn nút này đến khi các chức năng trên bảng điều khiển tắt hẳn.

Khi bạn ấn vào nút Test, điều khiển sẽ không hiển thị các lỗi đó nữa.

Mã lỗi nào thường gặp nhất trên điều hòa trung tâm VRV?

Các mã lỗi Daikin VRV thường gặp nhất gồm:

  • E0 (dàn nóng có thể đang bị ngưng hoạt động hoặc gặp lỗi bất thường ở các thiết bị bảo vệ của dàn nóng)
  • E3 (Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp)
  • H7 (Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường)
  • U4 (Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng)…

Bảng mã chú ý khi sử dụng điều hòa trung tâm VRV Daikin

Dưới đây là bảng mã chú ý khi sử dụng điều hòa trung tâm mà bạn có thể tham khảo:

Mã chú ý Mô tả mã chú ý
P2 Tự động nạp nhiên liệu nhiều hơn 5 phút “t03” nháy
P8 Tự động nạp kết thúc bất thường làm cho DL ngưng chạy
PE Tự động nạp sắp kết thúc
P9 Tự động nạp kết thúc quá trình bình thường
E-1 Không đủ điều kiện để kiểm tra rò rỉ gas
E-2 Nhiệt độ DL dưới 10oC khi kiểm tra lại rò gas
E-3 Nhiệt độ DN dưới 0oC khi kiểm tra lại rò gas
E-4 Áp suất thấp một cách bất thường khi kiểm tra rò gas
E-5 Vài DL không tương thích với kiểm tra lại rò gas
Xử lý ngay nếu gặp lỗi điều hòa VRV

Xử lý ngay nếu gặp lỗi điều hòa VRV

Giống như bảng mã lỗi điều hòa VRV Toshiba, bảng mã lỗi VRV Daikin cũng nhận được rất nhiều sự quan tâm của nhiều người. Trên đây là phương pháp kiểm tra lỗi và bảng mã lỗi điều hòa trung tâm VRV Daikin. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của các mã lỗi này. Nếu cần hỗ trợ xử lý gỡ lỗi vui lòng liên hệ đến Hotline: 0948.900.022 hoặc website: dieuhoaact.vn để được đội ngũ nhân viên kinh doanh AC&T tư vấn tận tình nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Tác giả:

Tôi là Nguyễn Đức Anh (Đức Anh ACT) - CEO & Founder tại Điều hòa AC&T. Chào mừng các bạn đến với Blog của tôi.

Kết nối:
Theo dõi
Notify of
guest
1 Comment
Inline Feedbacks
View all comments
Huy Hoang
Huy Hoang
5 Tháng Trước

Bài viết về bảng mã lỗi điều hòa trung tâm VRV Daikin rất bổ ích, mong ad ra nhiều bài viết về vrv hơn