AIR CREATOR – Điều Hòa Inverter MTKC25AVMVW 1HP (Màu Trắng)
(Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
- Model: MTKC25AVMVW/MRKC25AVMV
- Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm
- Gas (Môi chất lạnh): R32
- Loại: 1 chiều – 1 pha
- Inverter: Có Inverter
- Điều khiển: Sử dụng qua app
- Diện tích làm mát: <15m2
- 1HP - Đen 12.190.000 VND
- 1HP - Trắng 12.190.000 VND
- 1.5HP - Đen 15.390.000 VND
- 1.5HP - Trắng 15.390.000 VND
Điều Hòa Air Creator Daikin 1HP – Mát Êm, Tiết Kiệm, Chuẩn Công Nghệ Nhật Bản
Điều hòa Air Creator Daikin 1HP là lựa chọn lý tưởng cho phòng ngủ, phòng làm việc hoặc không gian dưới 15m². Sở hữu công nghệ Air Creator độc quyền, sản phẩm tạo luồng gió lan tỏa tự nhiên, hạn chế cảm giác lạnh buốt và mang đến sự thoải mái suốt cả ngày.
Bên cạnh khả năng làm mát hiệu quả, điều hòa còn được trang bị công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái và hệ thống lọc không khí giúp không gian luôn trong lành. Thiết kế hiện đại cùng độ bền cao đặc trưng của Daikin giúp sản phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu cho những gia đình yêu thích sự tiện nghi và công nghệ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy | CO/HP | CO | ||||||
| Công nghệ inverter | Có | |||||||
| Công suất làm lạnh |
|
|
||||||
| Công suất sưởi |
|
|
||||||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả * | m2 | <=12 | ||||||
| Điện năng tiêu thụ (tối thiểu – tối đa) | W | 750 (190 – 1,120) | ||||||
| Tiết kiệm điện | ★★★★★ | |||||||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 6.05 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model | MTKC25AVMVW (K) | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 300 x 960 x 185 | |
| Trọng lượng | kg | 10 | |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) | dbA | 36 / 32 / 25 / 18 | |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model | MRKC25AVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 418 x 695 x 244 |
| Trọng lượng | kg | 21 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) | dbA | 46/44 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Chiều dài tối đa | m | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 |
Lưu ý
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả có thể thay đổi tùy theo thiết kế không gian, vị trí lắp đặt và điều kiện thực tế của căn phòng. Các thông số về diện tích làm lạnh chỉ mang tính chất tham khảo.
- Tất cả các thông số kỹ thuật được đo trong điều kiện nguồn điện 220V – 50Hz.
Điều kiện đo lường
- Công suất làm lạnh
- Được xác định trong điều kiện:
- Nhiệt độ trong phòng: 27°CDB, 19°CWB.
- Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB.
- Chiều dài đường ống tiêu chuẩn: 7,5m.
- Độ ồn
- Được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ như mục Công suất làm lạnh.
- Các giá trị công bố được xác định trong môi trường không có hiện tượng dội âm.
- Mức độ ồn thực tế có thể cao hơn do ảnh hưởng từ điều kiện lắp đặt và môi trường xung quanh.
- Chỉ số CSPF
- Được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 7830:2015.
Đối với máy lọc không khí
*(1) Diện tích phủ sóng
- Được tính toán theo tiêu chuẩn JEM1467 khi thiết bị hoạt động ở chế độ quạt Turbo.
*(2) Chỉ số CADR
- Được kiểm nghiệm theo Phụ lục C của tiêu chuẩn JEM1467 trong điều kiện vận hành ở chế độ Turbo.
*(3) Khả năng khử mùi thuốc lá
- Được xác minh bằng phương pháp thử nghiệm theo tiêu chuẩn JEM1467.
- Kết quả thử nghiệm được thực hiện trong điều kiện giả định môi trường có lượng khói tương đương từ 5 điếu thuốc lá mỗi ngày.
Lưu ý:
- Thiết bị không thể loại bỏ hoàn toàn tất cả các chất độc hại có trong khói thuốc lá như carbon monoxide (CO) và các hợp chất tương tự.
- Tuổi thọ của bộ lọc có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường sử dụng, tần suất vận hành và điều kiện bảo dưỡng thực tế.
Bảng giá lắp đặt Điều hòa treo tường Daikin
| STT | NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ LẮP ĐẶT | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ ) |
| I | Chi phí nhân công lắp đặt máy | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 9.000-12.000 Btu | bộ | 1 | Biến động |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 18.000-24.000 Btu | bộ | 1 | Biến động |
| 3 | Nhân công lắp đặt có sử dụng thang dây ( Tùy vào địa hình lắp đặt) | bộ | 1 | Biến động |
| II | Ống đồng Toàn Phát, bảo ôn đôi, băng cuốn ( yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 1 | Loại cho máy treo tường công suất 9.000 | m | 1 | Biến động |
| 2 | Loại cho máy treo tường công suất 12.000 | m | 1 | Biến động |
| 3 | Loại cho máy treo tường công suất 18.000 | m | 1 | Biến động |
| 4 | Loại cho máy treo tường công suất 24.000 | m | 1 | Biến động |
| III | Giá đỡ cục nóng | |||
| 1 | Giá treo tường cho máy công suất 9.000-12.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | Biến động |
| 2 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | Biến động |
| 3 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Giá đại ) | bộ | 1 | Biến động |
| IV | Dây điện Cadisun | |||
| 1 | Dây điện 2×1.5 | m | 1 | Biến động |
| 2 | Dây điện 2×2.5 | m | 1 | Biến động |
| V | Ống nước | |||
| 1 | Ống nước mềm | m | 1 | Biến động |
| 2 | Ống nước cứng PVC D21 | m | 1 | Biến động |
| 3 | Ống nước cứng PVC D21 kèm bảo ôn | m | 1 | Biến động |
| VI | Chi phí khác | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 16-20A | cái | 1 | Biến động |
| 2 | Aptomat 1 pha 25-30A | cái | 1 | Biến động |
| 3 | Vật tư phụ máy treo | bộ | 1 | Biến động |
| VII | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 1 | Chi phí tháo máy treo tường ( địa hình thông thường ) | bộ | 1 | Biến động |
| 2 | Chi phí vệ sinh máy treo ( chưa bao gồm chi phí nạp gas) | bộ | 1 | Biến động |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống ( có sẵn) | bộ | 1 | Biến động |
| 4 | Chi phí vệ sinh làm sạch đường ống có sẵn ( bao gồm thử kín, thử bền bằng nitơ, hút chân không ) | bộ | 1 | Biến động |
| 5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | lỗ | 1 | Biến động |
| 6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 9.000-12.000 | Psi | 1 | Biến động |
| 7 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 18.000-24.000 | Psi | 1 | Biến động |
| Tổng thanh toán | ||||









Đánh giá AIR CREATOR – Điều Hòa Inverter MTKC25AVMVW 1HP (Màu Trắng)
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào