AIR CREATOR – Điều Hòa Inverter MTKC35AVMVK 1.5HP (Màu Đen)
(Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
- Model: MTKC35AVMVK/MRKC35AVMV
- Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm
- Gas (Môi chất lạnh): R32
- Loại: 1 chiều – 1 pha
- Inverter: Có Inverter
- Điều khiển: Sử dụng qua app
- Diện tích làm mát: <20m2
- 1HP - Đen 12.190.000 VND
- 1HP - Trắng 12.190.000 VND
- 1.5HP - Đen 15.390.000 VND
- 1.5HP - Trắng 15.390.000 VND
Điều Hòa Air Creator Daikin 1.5HP – Trải Nghiệm Làm Mát Thông Minh Cho Không Gian Hiện Đại
Điều hòa Air Creator Daikin 1.5HP là dòng sản phẩm được phát triển dành cho những khách hàng yêu cầu cao về sự thoải mái, tiết kiệm năng lượng và chất lượng không khí trong không gian sống. Với công suất 1.5HP, sản phẩm phù hợp cho các căn phòng có diện tích từ 15–20m² như phòng ngủ lớn, phòng khách, phòng làm việc hoặc căn hộ chung cư hiện đại.
Điểm nổi bật của dòng điều hòa này nằm ở công nghệ Air Creator tiên tiến, giúp tạo ra luồng không khí tuần hoàn thông minh, phân bổ hơi lạnh đồng đều đến mọi vị trí trong phòng. Thay vì thổi gió trực tiếp gây cảm giác lạnh buốt, Air Creator mang đến sự dễ chịu tự nhiên, giúp người dùng thư giãn và thoải mái hơn trong quá trình sử dụng.
Bên cạnh khả năng làm mát hiệu quả, điều hòa Air Creator Daikin 1.5HP còn được trang bị công nghệ Inverter hiện đại giúp tối ưu công suất vận hành, duy trì nhiệt độ ổn định và giảm đáng kể lượng điện năng tiêu thụ. Đây là giải pháp lý tưởng cho những gia đình mong muốn sử dụng điều hòa thường xuyên nhưng vẫn kiểm soát tốt chi phí điện hàng tháng.
Không chỉ tập trung vào hiệu suất làm lạnh, Daikin còn chú trọng đến chất lượng không khí trong nhà. Hệ thống lọc không khí tiên tiến giúp hạn chế bụi bẩn, vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng, góp phần mang đến môi trường sống trong lành và an toàn hơn cho cả gia đình.
Ngoài ra, thiết kế sang trọng, tinh tế cùng khả năng vận hành êm ái giúp điều hòa Air Creator Daikin 1.5HP dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Độ bền cao, khả năng hoạt động ổn định và dịch vụ hậu mãi uy tín từ Daikin cũng là những yếu tố khiến sản phẩm được nhiều người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điều hòa có khả năng làm mát mạnh mẽ, tiết kiệm điện và mang lại trải nghiệm sử dụng cao cấp, điều hòa Air Creator Daikin 1.5HP chính là lựa chọn đáng cân nhắc cho không gian sống hiện đại.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy | CO/HP | CO | ||||||
| Công nghệ inverter | Có | |||||||
| Công suất làm lạnh |
|
|
||||||
| Công suất sưởi |
|
|
||||||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả * | m2 | <=12 | ||||||
| Điện năng tiêu thụ (tối thiểu – tối đa) | W | 750 (190 – 1,120) | ||||||
| Tiết kiệm điện | ★★★★★ | |||||||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 6.05 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model | MTKC35AVMVW (K) | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 300 x 960 x 185 | |
| Trọng lượng | kg | 10 | |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) | dbA | 36 / 32 / 25 / 18 | |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model | MRKC35AVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 418 x 695 x 244 |
| Trọng lượng | kg | 21 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) | dbA | 46/44 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Chiều dài tối đa | m | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 |
Lưu ý
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả có thể thay đổi tùy theo thiết kế không gian, vị trí lắp đặt và điều kiện thực tế của căn phòng. Các thông số về diện tích làm lạnh chỉ mang tính chất tham khảo.
- Tất cả các thông số kỹ thuật được đo trong điều kiện nguồn điện 220V – 50Hz.
Điều kiện đo lường
- Công suất làm lạnh
- Được xác định trong điều kiện:
- Nhiệt độ trong phòng: 27°CDB, 19°CWB.
- Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB.
- Chiều dài đường ống tiêu chuẩn: 7,5m.
- Độ ồn
- Được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ như mục Công suất làm lạnh.
- Các giá trị công bố được xác định trong môi trường không có hiện tượng dội âm.
- Mức độ ồn thực tế có thể cao hơn do ảnh hưởng từ điều kiện lắp đặt và môi trường xung quanh.
- Chỉ số CSPF
- Được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 7830:2015.
Đối với máy lọc không khí
*(1) Diện tích phủ sóng
- Được tính toán theo tiêu chuẩn JEM1467 khi thiết bị hoạt động ở chế độ quạt Turbo.
*(2) Chỉ số CADR
- Được kiểm nghiệm theo Phụ lục C của tiêu chuẩn JEM1467 trong điều kiện vận hành ở chế độ Turbo.
*(3) Khả năng khử mùi thuốc lá
- Được xác minh bằng phương pháp thử nghiệm theo tiêu chuẩn JEM1467.
- Kết quả thử nghiệm được thực hiện trong điều kiện giả định môi trường có lượng khói tương đương từ 5 điếu thuốc lá mỗi ngày.
Lưu ý:
- Thiết bị không thể loại bỏ hoàn toàn tất cả các chất độc hại có trong khói thuốc lá như carbon monoxide (CO) và các hợp chất tương tự.
- Tuổi thọ của bộ lọc có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường sử dụng, tần suất vận hành và điều kiện bảo dưỡng thực tế.
Bảng giá lắp đặt Điều hòa treo tường Daikin
| STT | NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ LẮP ĐẶT | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ ) |
| I | Chi phí nhân công lắp đặt máy | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 9.000-12.000 Btu | bộ | 1 | Biến động |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 18.000-24.000 Btu | bộ | 1 | Biến động |
| 3 | Nhân công lắp đặt có sử dụng thang dây ( Tùy vào địa hình lắp đặt) | bộ | 1 | Biến động |
| II | Ống đồng Toàn Phát, bảo ôn đôi, băng cuốn ( yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 1 | Loại cho máy treo tường công suất 9.000 | m | 1 | Biến động |
| 2 | Loại cho máy treo tường công suất 12.000 | m | 1 | Biến động |
| 3 | Loại cho máy treo tường công suất 18.000 | m | 1 | Biến động |
| 4 | Loại cho máy treo tường công suất 24.000 | m | 1 | Biến động |
| III | Giá đỡ cục nóng | |||
| 1 | Giá treo tường cho máy công suất 9.000-12.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | Biến động |
| 2 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | Biến động |
| 3 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Giá đại ) | bộ | 1 | Biến động |
| IV | Dây điện Cadisun | |||
| 1 | Dây điện 2×1.5 | m | 1 | Biến động |
| 2 | Dây điện 2×2.5 | m | 1 | Biến động |
| V | Ống nước | |||
| 1 | Ống nước mềm | m | 1 | Biến động |
| 2 | Ống nước cứng PVC D21 | m | 1 | Biến động |
| 3 | Ống nước cứng PVC D21 kèm bảo ôn | m | 1 | Biến động |
| VI | Chi phí khác | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 16-20A | cái | 1 | Biến động |
| 2 | Aptomat 1 pha 25-30A | cái | 1 | Biến động |
| 3 | Vật tư phụ máy treo | bộ | 1 | Biến động |
| VII | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 1 | Chi phí tháo máy treo tường ( địa hình thông thường ) | bộ | 1 | Biến động |
| 2 | Chi phí vệ sinh máy treo ( chưa bao gồm chi phí nạp gas) | bộ | 1 | Biến động |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống ( có sẵn) | bộ | 1 | Biến động |
| 4 | Chi phí vệ sinh làm sạch đường ống có sẵn ( bao gồm thử kín, thử bền bằng nitơ, hút chân không ) | bộ | 1 | Biến động |
| 5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | lỗ | 1 | Biến động |
| 6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 9.000-12.000 | Psi | 1 | Biến động |
| 7 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 18.000-24.000 | Psi | 1 | Biến động |
| Tổng thanh toán | ||||









Đánh giá AIR CREATOR – Điều Hòa Inverter MTKC35AVMVK 1.5HP (Màu Đen)
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào