Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU
(Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
- Mã sản phẩm: FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5
- Sản xuất tại: Thái Lan
- Bảo hành: 02 năm cho toàn bộ máy, 05 năm cho máy nén
- Gas (Môi chất lạnh): R32
- Loại dàn lạnh: 1 chiều – 1 pha
- Inverter: Có
- Điều khiển: Điều khiển có dây RC-E5, thêm điều khiển không dây RCN-KIT4-E2 + 580k
- Diện tích làm mát: 15-25m2
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hòa không khí, AC&T tự hào giới thiệu Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU – sản phẩm đến từ Thái Lan, với công suất 13.560BTU phù hợp cho các không gian dưới 25m2. Sử dụng công nghệ inverter tiên tiến, máy giúp tiết kiệm năng lượng tối đa mà vẫn đảm bảo nhiệt độ ổn định.
I – Tính năng nổi bật của Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU
1. Thiết kế tối ưu và tiện lợi
Điểm đặc biệt của Điều hòa âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 là thiết kế mỏng chỉ 280mm, hoàn toàn ẩn dưới trần nhà, phù hợp cho các không gian có trần thấp hoặc trần giả. Đây cũng là lựa chọn tối ưu cho các căn phòng nhỏ như phòng ngủ, phòng đọc sách hay phòng làm việc. AC&T đã thử nghiệm và nhận thấy rằng, công suất làm lạnh 4.3 kW của máy đem lại hiệu quả sử dụng tối đa trong phạm vi 16 – 20 m2.

Thiết kế tối ưu và tiện lợi
2. Điều khiển áp suất tĩnh linh hoạt (E.S.P)
Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 cho phép bạn điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài (E.S.P) qua bộ điều khiển có dây, giúp kiểm soát tốc độ quạt để đảm bảo lưu lượng gió ở mỗi mức tốc độ khác nhau. Bạn cũng có thể cài đặt áp suất tĩnh mong muốn dựa trên tính toán lưu lượng gió và áp suất hao hụt trên ống gió. Đây là tính năng mà đội ngũ kỹ sư của AC&T đánh giá cao vì độ linh hoạt và tiện lợi.

Điều khiển áp suất tĩnh linh hoạt
3. Tiết kiệm năng lượng nhờ công nghệ Inverter
Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 là sự kết hợp tuyệt vời giữa công nghệ và sự tiết kiệm năng lượng.
Máy có khả năng kiểm soát năng lượng tự động thông qua ba bước chính: điều chỉnh nhiệt độ theo số lượng người trong phòng, chuyển sang chế độ chờ khi không có người và tự động khởi động lại khi phát hiện có hoạt động, và cuối cùng, máy sẽ tự động tắt sau 12 giờ liên tục không phát hiện hoạt động nào.

Tiết kiệm năng lượng nhờ công nghệ Inverter
Qua các thử nghiệm của AC&T, chúng tôi nhận thấy rằng tính năng này giúp tiết kiệm đáng kể lượng điện năng tiêu thụ, đồng thời đảm bảo không gian luôn có nhiệt độ phù hợp.
4. Dễ dàng tháo rời để bảo trì
Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 sở hữu thiết kế thông minh giúp cải tiến không gian bảo trì. Cụ thể, cánh quạt và motor quạt có thể tháo rời từ mặt phải của máy, cho phép việc bảo dưỡng được thực hiện một cách thuận tiện từ bên mặt phải hoặc phía dưới máy.

Dễ dàng tháo rời để bảo trì
Trong các bài thử nghiệm tại AC&T, chúng tôi nhận thấy điều này giúp tiết kiệm thời gian bảo dưỡng đáng kể, đồng thời nâng cao tuổi thọ của sản phẩm.
5. Chức năng tự kiểm tra lỗi và bảo dưỡng
Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 đặc biệt được trang bị chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý, giúp tự giải đông và giảm thiểu việc vận hành quá mức của máy.
Ngoài ra, chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố là một trong những tính năng nổi bật giúp tiết kiệm thời gian kiểm tra và sửa chữa. Thông qua các bài kiểm tra tại AC&T, chúng tôi xác nhận rằng các tính năng này giúp đơn giản hóa quy trình bảo dưỡng, đồng thời nâng cao độ tin cậy của sản phẩm.

Chức năng tự kiểm tra lỗi và bảo dưỡng
6. Môi chất lạnh thân thiện môi trường
Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 sử dụng môi chất lạnh R32, loại ga đơn chất, không chỉ dễ dàng xử lý mà còn rất thân thiện với môi trường. R32 hiệu suất vượt trội hơn ga R410A, dễ tái sử dụng, và tiết kiệm điện năng một cách đáng kể.

Môi chất lạnh thân thiện môi trường
Ngoài ra, dãy nhiệt độ dàn nóng được mở rộng phạm vi hoạt động trong điều kiện nhiệt độ môi trường lên đến 43°C, đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm lạnh trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Trong các thử nghiệm tại AC&T, chúng tôi nhận thấy môi chất lạnh R32 cung cấp hiệu suất tối ưu, giúp tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
7. Một số ưu điểm khác
Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 mang đến nhiều ưu điểm nổi bật khác như kích thước ống đồng gas 6/12 mm, chiều dài đường ống gas nạp sẵn đến 25m, giúp giảm thiểu việc phải nạp thêm môi chất lạnh trên công trường.
Với chênh lệch độ cao tối đa 15m và dãy nhiệt độ dàn nóng hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ môi trường lên đến 43°C, máy đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm lạnh trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Các thử nghiệm tại AC&T cũng cho thấy những ưu điểm này giúp tăng cường hiệu quả hoạt động và tuổi thọ của sản phẩm.
II – Đánh giá Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5
Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU là sự lựa chọn hoàn hảo cho những không gian nhỏ hơn 25m2. Với thiết kế tiện lợi, khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh linh hoạt và hệ thống tiết kiệm năng lượng hiệu quả, sản phẩm này không chỉ giúp tạo nên một không gian sống thoải mái mà còn thể hiện sự tận tâm và chuyên nghiệp của AC&T trong việc cung cấp các giải pháp không khí tốt nhất cho khách hàng.

Đánh giá Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5
Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn về các sản phẩm điều hòa chất lượng cao khác của Mitsubishi Heavy!
Hotline: 0948900022
Địa chỉ: Số 10, Ngõ 77 Phố Đặng Xuân Bảng, Hoàng Mai, Hà Nội
Thông số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU
| Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần nối ống gió | FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 | |||
| Dàn lạnh | FDUM40YA-W5 | |||
| Dàn nóng | FDC40YNA-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 4.30(1.6~4.8) | ||
| Công suất tiêu thụ | kW | 1,13 | ||
| COP | 3,81 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa |
A
|
5.2 / 5.0 / 4.8 | ||
| Dòng điện khởi động | 13 | |||
|
Độ ồn
|
Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) |
dB(A)
|
32/26/25/23 | |
| Dàn nóng | 50 | |||
|
Lưu lượng gió
|
Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) |
m3/phút
|
13/10/9/8 | |
| Dàn nóng | 32,5 | |||
| Áp suất tĩnh ngoài (Tiêu chuẩn/ Tối đa) | Pa | 35/100 | ||
|
Kích thước ngoài
|
Dàn lạnh |
(cao x rộng x sâu)
|
mm
|
280x750x635 |
| Dàn nóng | 595x780x290 | |||
|
Trọng lượng tịnh
|
Dàn lạnh |
kg
|
29 | |
| Dàn nóng | 32 | |||
| Gas lạnh | R32 (nạp cho 15m) | |||
| Kích cỡ đường ống |
Đường lỏng/ Đường hơi
|
Ømm | 6.35 (1/4”) / 12.7(1/2”) | |
| Độ dài đường ống | m | 25 | ||
| Độ cao chênh lệch |
Dàn nóng cao/thấp hơn
|
m | Tối đa 15/15 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 (tùy chọn) / Không dây: RCN-KIT4-E2 | |||
Bảng giá lắp đặt Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU
| PHẦN VẬT TƯ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||||||
| STT | NỘI DUNG | HÃNG SX
/XUẤT XỨ |
SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ
( VND) |
THÀNH TIỀN (VND) | GHI CHÚ |
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||||||
| I | Lắp đặt điều hòa | ||||||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy âm trần nối ống gió
Cs : 18.000 -24.000 BTU |
Việt Nam | 1 | bộ | 1,100,000 | 1,100,000 | |
| 2 | Lắp đặt điều khiển có dây/không dây cho dàn lạnh | Việt Nam | 1 | cái | Miễn phí | ||
| 3 | Ty treo dàn lạnh | Việt Nam | 1 | bộ | 150 | 150 | |
| 4 | Giá đỡ treo tường máy 18.000-24.000 BTU | Việt Nam | 1 | hệ | 150 | 150 | |
| B | HỆ ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN | ||||||
| I | Ống đồng kèm bảo ôn | ||||||
| 1 | Ống đồng D10/D16 dày 7.1 mm kèm bảo ôn superlon cho máy Cs : 18.000-24.000 BTU | Toàn Phát/
Việt Nam |
8 | m | 352,5 | 2,820,000 | |
| 2 | Quang treo ống đồng đã kèm ti | Việt Nam | 4 | cái | 40 | 160 | |
| 3 | Vật tư phụ (băng quấn, que hàn, băng keo,keo dán) 8% vật tư chính | Việt Nam | 1 | gói | 225,6 | ||
| C | HỆ ỐNG NƯỚC NGƯNG | ||||||
| I | Ống PVC và bảo ôn ống nước | ||||||
| 1 | Ống PVC D=27 Class 1 | Tiền Phong
/Việt Nam |
10 | m | 34 | 340 | |
| 2 | Bảo ôn ống nước D27 dày 10mm | Superlon
/Malaysia |
10 | m | 29 | 290 | |
| 3 | Quang treo ống nước | Việt Nam | 5 | cái | 40 | 200 | |
| D | HỆ GIÓ LẠNH ĐIỀU HOÀ | ||||||
| I | Côn đầu, đuôi máy làm bằng tôn mạ kẽm | ||||||
| 1 | Côn đầu , đuôi máy 18.00- 24.000BTU
tôn dày 0.75 kèm bảo ôn PE dày 20mm |
Hoa Sen
/Việt Nam |
2 | cái | 880 | 1,760,000 | |
| II | Cửa gió làm bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện | ||||||
| 1 | Cửa gió nan thẳng, KT 1000x150mm,sơn trắng tĩnh điện | Việt Nam | 4 | cái | 530 | 2,120,000 | |
| 2 | Hộp gió tôn Hoa Sen dày 0.58mm ,KT 1000x150mm ,trổ 2 cổ D200,bọc xốp bạc dày 20mm | Hoa Sen
/Việt Nam |
4 | cái | 505 | 2,020,000 | |
| 3 | Lưới lọc bụi cho cửa hồi KT 1000x 150mm | Việt Nam | 2 | cái | 160 | 320 | |
| III | Vật tư theo kèm | ||||||
| 1 | Ống gió mềm + bảo ôn D200 | Trung Quốc | 25 | m | 105 | 2,625,000 | |
| 2 | Đai treo ống gió mềm | Việt Nam | 10 | bộ | 40 | 400 | |
| 3 | Giá đỡ cố định hộp gió, cửa gió | Việt Nam | 4 | bộ | 40 | 160 | |
| 4 | Vật tư phụ ( băng bạc, băng keo, keo dán, đinh tán, silicon) 5% vật tư chính | Việt Nam | 1 | gói | 354,25 | ||
| E | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN (Điện nguồn chủ đầu tư hoặc bên điện cấp đến vị trí thiết bị) | ||||||
| 1 | Dây điện 2×4+ E(1×2.5)mm | Cadisun
/Việt Nam |
Chủ đầu tư cấp | ||||
| 2 | Dây điện 2×2.5mm | Cadisun
/Việt Nam |
20 | m | 24,3 | 486 | |
| 3 | Dây điện 2×1.5mm | Cadisun
/Việt Nam |
10 | m | 17,7 | 177 | |
| 4 | Dây điện 2×0.75mm | Cadisun
/Việt Nam |
8 | m | 12,08 | 96,64 | |
| 5 | Vật tư phụ ( băng dính, kẹp nối…) 3%vật tư chính | Việt Nam | 1 | gói | 22,789 | ||
| Tổng | 15,977,279 | ||||||
| Ghi chú : – Giá trên chưa bao gồm VAT 10% – Nghiệm thu và thanh toán khối lượng vật tư theo thực tế phát sinh sau khi lắp đặt – Cam kết bảo hành vật tư và nhân công lắp đặt 3 năm kể từ ngày nghiệm thu |
|||||||










Đánh giá Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM40YA-W5/FDC40YNA-W5 13.650BTU
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào