Máy ĐHKK Mitsubishi 1 chiều 18.000 BTU Inverter Siêu sang trọng SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5
(Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
- Mã sản phẩm: SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5
- Sản xuất tại: Thái Lan
- Bảo hành: Bảo hành 2 năm, máy nén 5 năm
- Gas (Môi chất lạnh): R32
- Inverter: Có
- Loại điều hoà: 1 chiều – 1 pha
- Điều khiển: Điều khiển từ xa đi kèm
- Diện tích làm mát: 20-30m2
Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 1 chiều 18.000 BTU thuộc phân khúc Siêu sang trọng, với nhiều tính năng nổi bật, mang đến cho khách hàng không gian mát lành và thoải mái.
Cùng AC&T tìm hiểu về dòng sản phẩm điều hòa Mitsubishi này nhé!
I – Một số tính năng nổi bật của Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5
1. Thiết kế tinh tế, phù hợp với nhiều không gian
Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 không chỉ chú trọng vào chất lượng sản phẩm, mà còn tập trung vào thiết kế. Máy lạnh này sở hữu thiết kế đơn giản nhưng không kém phần tinh tế, với màu trắng làm chủ đạo, mang đến sự nhẹ nhàng và sang trọng cho không gian nội thất.

Thiết kế tinh tế, phù hợp với nhiều không gian
Thử nghiệm tại AC&T, chúng tôi nhận thấy rằng chiếc máy lạnh này phù hợp với nhiều loại thiết kế nội thất khác nhau từ cổ điển đến hiện đại.
2. Công nghệ Inverter tiên tiến – Làm lạnh nhanh chóng, tiết kiệm năng lượng
Được trang bị công nghệ Inverter hiện đại, Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 có khả năng làm lạnh nhanh chóng mà vẫn đảm bảo tiết kiệm năng lượng tối đa. Điều này đã được chứng minh trong các thử nghiệm tại AC&T, với việc giảm nhiệt độ phòng một cách nhanh chóng và duy trì ổn định, không tạo ra tiếng ồn gây khó chịu.

Công nghệ Inverter tiên tiến
3. Chức năng đảo gió – Tạo ra luồng gió đồng đều
Máy lạnh Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 sở hữu chức năng đảo gió, giúp phân phối luồng gió một cách đồng đều trong không gian. Công nghệ Jet trang bị cho máy giúp thổi gió tự động với góc lớn, tối ưu hiệu quả làm lạnh.

Chức năng đảo gió đều
4. Sử dụng gas R32 – Bảo vệ môi trường, làm lạnh nhanh chóng
Máy lạnh Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 sử dụng gas R32, một loại gas làm lạnh hiện đại không gây hại cho môi trường, không phá hủy tầng Ozon và có khả năng làm lạnh nhanh chóng. Điều này không chỉ giúp tăng cường hiệu suất hoạt động của máy lạnh, mà còn giúp bảo vệ môi trường.

Sử dụng gas R32
5. Chế độ làm lạnh nhanh chóng – Thoải mái tức thì
Máy lạnh Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 được tích hợp chế độ làm lạnh nhanh chóng. Khi khởi động, máy lạnh hoạt động hết công suất tối đa để đạt đến nhiệt độ cài đặt trong vòng 15 phút, giúp xua tan cảm giác nóng bức và mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

Chế độ làm lạnh nhanh chóng
6. Chức năng tự động làm sạch – Tăng tuổi thọ, ngăn chặn vi khuẩn
Chức năng tự làm sạch của máy lạnh Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 giúp bảo dưỡng và tăng tuổi thọ máy. Dàn bay hơi và lá nhôm bên trong dàn lạnh được làm sạch tự động, ngăn chặn sự hình thành của vi khuẩn, bụi bẩn và tăng tuổi thọ máy.

Chức năng tự động làm sạch
7. Tính năng lồng quạt chống ẩm – Hạn chế nấm mốc, bảo vệ sức khỏe
Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 được trang bị lồng quạt chống ẩm, giúp hạn chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn gây bệnh, tạo một môi trường sạch sẽ và an toàn cho sức khỏe gia đình bạn.

Lồng quạt chống ẩm
8. Tính năng nắp mặt nạ tháo lắp – Dễ dàng vệ sinh, bảo dưỡng
Máy lạnh Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 có nắp mặt nạ có thể tháo lắp, giúp việc vệ sinh và bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn.
9. Chức năng lọc khử khuẩn, khử mùi – Không gian sống trong lành, an toàn
Chức năng lọc khử khuẩn, khử mùi giúp kiểm soát độ ẩm, ngăn chặn mùi hôi và tiêu diệt vi khuẩn có trong không gian, mang lại không gian sống trong lành và an toàn cho sức khỏe gia đình bạn.

Chức năng lọc khử khuẩn, khử mùi
Với bộ lọc khử mùi solar kết hợp miếng lọc khử khuẩn, các mùi hôi như mùi cơ thể, mùi thuốc lá, mùi tanh, tất chân… sẽ được tiêu diệt triệt để, mang đến 1 không gian thoải mái, bảo vệ sức khỏe cho người dùng.
10. Tính năng tự động hiển thị lỗi – Tiện lợi, an tâm
Máy lạnh Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 được trang bị tính năng tự hiển thị lỗi trên màn hình LED, giúp người dùng phát hiện và khắc phục sự cố kịp thời, tránh những hư hỏng không đáng có, tăng tuổi thọ cho máy.

Tính năng tự động hiển thị lỗi
11. Điều khiển đa chức năng – Tối đa sự tiện lợi
Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 sở hữu điều khiển từ xa đa chức năng, cho phép người dùng dễ dàng kiểm soát và điều chỉnh luồng gió, hướng gió theo nhu cầu. Ngoài ra, chức năng hẹn giờ tắt/mở tạo sự thuận tiện, giúp tiết kiệm năng lượng.

Điều khiển đa chức năng
12. Chế độ cài đặt ban đêm – Ngủ ngon không lo nóng, lạnh
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 còn tích hợp chế độ cài đặt ban đêm, đảm bảo không khí ổn định và mát mẻ phù hợp nhất trong khi bạn ngủ, tránh tình trạng quá nóng hoặc quá lạnh, đảm bảo giấc ngủ sâu và ngon.

Chế độ cài đặt ban đêm
II – Đánh giá điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5
Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 là sự lựa chọn hoàn hảo cho nhiều không gian như: phòng họp, phòng học, phòng ngủ,… Với những đánh giá và thử nghiệm tại AC&T, chúng tôi tự tin khẳng định rằng sản phẩm này sẽ đáp ứng tốt nhu cầu làm lạnh, tiết kiệm năng lượng và tạo không gian sống thoải mái, trong lành cho bạn.
Liên hệ với AC&T qua hotline 0948.900.022 để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm.
Địa chỉ: Số 10, Ngõ 77 Phố Đặng Xuân Bảng, Hoàng Mai, Hà Nội.
Thông số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 1 chiều 18.000 BTU
| Loại điều hòa | Điều hòa treo tường |
| Khối trong nhà | SRK18YXS-W5 |
| Khối ngoài trời | SRC18YXS-W5 |
| Công suất lạnh | 18084 Btu/h (4436 ~ 18766) |
| Phạm vi làm lạnh | 25m² → 30m² |
| Chiều | 1 chiều lạnh |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Độ ồn dàn lạnh | 46/39/32/23 dB |
| Độ ồn dàn nóng | 49 dB |
| Môi chất làm lạnh | R32 |
| Điện áp vào (Nguồn cấp) | 1 pha – 220V (Dàn lạnh) |
| Công suất điện | 1480 W (260 ~ 1600) |
| Kích thước dàn lạnh (khối lượng) |
290 × 870 × 230 mm (10 kg) |
| Kích thước dàn nóng (khối lượng) |
640 × 800 (+71) × 290 mm (37 kg) |
| Đường kính ống đồng | Ø6 + Ø12 |
| Chiều dài đường ống | 3m → 25m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15m |
Bảng giá lắp đặt Điều hòa Mitsubishi SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5 1 chiều 18.000 BTU
| STT | NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ LẮP ĐẶT | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ ) |
| I | Chi phí nhân công lắp đặt máy | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 9.000-12.000 Btu | bộ | 1 | 250.000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 18.000-24.000 Btu | bộ | 1 | 350.000 |
| 3 | Nhân công lắp đặt có sử dụng thang dây ( Tùy vào địa hình lắp đặt) | bộ | 1 | 300.000 |
| II |
Ống đồng Toàn Phát, bảo ôn đôi, băng cuốn ( yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
|
|||
| 1 | Loại cho máy treo tường công suất 9.000 | m | 1 | 190.000 |
| 2 | Loại cho máy treo tường công suất 12.000 | m | 1 | 200.000 |
| 3 | Loại cho máy treo tường công suất 18.000 | m | 1 | 220.000 |
| 4 | Loại cho máy treo tường công suất 24.000 | m | 1 | 240.000 |
| III | Giá đỡ cục nóng | |||
| 1 | Giá treo tường cho máy công suất 9.000-12.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | 100.000 |
| 2 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | 150.000 |
| 3 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Giá đại ) | bộ | 1 | 250.000 |
| IV | Dây điện Cadisun | |||
| 1 | Dây điện 2×1.5 | m | 1 | 17.000 |
| 2 | Dây điện 2×2.5 | m | 1 | 24.000 |
| V | Ống nước | |||
| 1 | Ống nước mềm | m | 1 | 10.000 |
| 2 | Ống nước cứng PVC D21 | m | 1 | 25.000 |
| 3 | Ống nước cứng PVC D21 kèm bảo ôn | m | 1 | 50.000 |
| VI | Chi phí khác | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 16-20A | cái | 1 | 90.000 |
| 2 | Aptomat 1 pha 25-30A | cái | 1 | 130.000 |
| 3 | Vật tư phụ máy treo | bộ | 1 | 50.000 |
| VII | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 1 | Chi phí tháo máy treo tường ( địa hình thông thường ) | bộ | 1 | 150.000 |
| 2 | Chi phí vệ sinh máy treo ( chưa bao gồm chi phí nạp gas) | bộ | 1 | 200.000 |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống ( có sẵn) | bộ | 1 | 100.000 |
| 4 | Chi phí vệ sinh làm sạch đường ống có sẵn ( bao gồm thử kín, thử bền bằng nitơ, hút chân không ) | bộ | 1 | 200.000 |
| 5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | lỗ | 1 | 350.000 |
| 6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 9.000-12.000 | Psi | 1 | 11.000 |
| 7 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 18.000-24.000 | Psi | 1 | 15.000 |
| Tổng thanh toán | ||||










Đánh giá Máy ĐHKK Mitsubishi 1 chiều 18.000 BTU Inverter Siêu sang trọng SRK18YXS-W5/SRC18YXS-W5
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào