Điều hòa 2 chiều Panasonic Inverter YZ18XKH 18000BTU
(Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
- Mã sản phẩm: CU/CS – YZ18XKH
- Sản xuất tại: Malaysia
- Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 7 năm
- Gas (Môi chất lạnh): R32
- Inverter: có
- Loại điều hoà: 2 chiều – 1 pha
- Điều khiển: Điều khiển từ xa đi kèm
- Diện tích làm mát: 35m2
Công suất 9000BTU, phù hợp cho diện tích căn phòng dưới 15 mét vuông
Máy lạnh 2 chiều Panasonic Inverter 1 HP CU/CS YZ18XKH Công suất 1 HP, phù hợp cho diện tích căn phòng dưới 15 mét vuông
Điều hòa 2 chiều có tính năng sưởi ấm
Máy lạnh 2 chiều Panasonic Inverter 1 HP CU/CS YZ18XKH thuộc dòng máy lạnh 2 chiều, nên vừa có khả năng làm lạnh, vừa đáp ứng được nhu cầu sưởi ấm vào những ngày thời tiết se lạnh, phù hợp những nơi thời tiết 4 mùa, có mùa hè nóng và mùa đông lạnh.
Hoạt động êm, tiết kiệm điện cùng công nghệ Inverter và chế độ Eco tích hợp A.I
Nhờ tích hợp công nghệ Inverter, máy lạnh Panasonic YZ18XKH hoạt động êm ái, làm lạnh hiệu quả và tiết kiệm điện.
Ngoài ra, với chế độ Eco tích hợp AI, máy lạnh có khả năng tự động cân chỉnh mức giảm công suất phù hợp với thời gian làm lạnh, mang đến không gian mát lạnh đúng chuẩn nhưng vẫn tiết kiệm điện.
Bầu không khí trong lành, sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5 cùng công nghệ Nanoe-G
Nanoe-G giải phóng các ion âm xung quanh máy lạnh. Các ion này sẽ gắn kết với các hạt bụi theo dòng không khí vào trong ống nạp khí của máy lạnh. Sau đó, các hạt bụi tích điện âm này bị màng lọc tích điện dương giữ lại và vô hiệu hóa tại màng lọc, giúp không khí sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5, đảm bảo an toàn sức khoẻ cho gia đình bạn.
Ngoài ra, bạn có thể sử dụng độc lập hệ thống lọc khí Nanoe-G với hệ thống làm lạnh, cho phép sử dụng chiếc máy lạnh Panasonic Inverter này như một chiếc máy lọc khí thực thụ.
Làm lạnh nhanh chóng cùng chế độ Powerful
Chế độ Powerful sẽ làm lạnh căn phòng một cách nhanh chóng chỉ trong khoảng thời gian ngắn, giúp người dùng tận hưởng ngay không gian mát lạnh.
Máy lạnh 2 chiều Panasonic Inverter 9000BTU YZ18XKH làm lạnh nhanh chóng cùng chế độ Powerful
Đưa luồng gió lạnh đi xa hơn nhờ cánh đảo gió Big Flag
Cánh đảo gió Big Flap có chiều rộng 79mm, to hơn so với cánh đảo gió ở các dòng máy lạnh thông thường, nhờ có kích thước lớn nên luồng gió lạnh được thổi ra xa hơn và không gian phòng được làm mát đều hơn.
Không gian khô ráo, bảo vệ sức khỏe người dùng nhờ chức năng hút ẩm
Nhờ có chức năng hút ẩm, không gian sẽ trở nên khô ráo và thoáng đãng, phù hợp cho điều kiện thời tiết có độ ẩm cao hoặc vào mùa nồm khó chịu, giúp bảo vệ sức khỏe cho người dùng được tốt hơn khi ở trong phòng máy lạnh.
Kiểm soát thời gian hoạt động của máy với chức năng hẹn giờ bật – tắt
Máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS YZ18XKH còn được nhà sản xuất tích hợp thêm chức năng hẹn giờ, giúp người dùng có thể kiểm soát thời gian hoạt động của máy mà không cần phải bật – tắt máy theo cách thủ công.
Điều khiển máy lạnh từ xa qua điện thoại (lắp thêm router Wifi)
Máy lạnh có thể lắp thêm được router Wifi (mua rời và không đi kèm cùng máy, liên hệ Panasonic để được hỗ trợ lắp đặt) để kết nối với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại. Bạn có thể sử dụng ứng dụng này để điều khiển mọi chức năng của máy lạnh qua điện thoại như một chiếc remote thông thường.
Nếu có nhu cầu thêm router Wifi cho máy lạnh, bạn hãy liên hệ tổng đài hỗ trợ của Panasonic 18001593 để được nhân viên hướng dẫn và đến lắp đặt.
Điều khiển qua điện thoại (Lắp thêm Wifi)
Linh hoạt điều chỉnh nhiệt độ cùng chế độ ngủ đêm
Chế độ ngủ đêm trên máy lạnh giúp tiết kiệm điện và bảo vệ sức khỏe người dùng khi có khả năng cân bằng nhiệt độ môi trường, để cơ thể cảm thấy thoải mái và dễ chịu hơn khi nằm ngủ mà tránh cảm giác quá lạnh hoặc quá nóng vào ban đêm.
Ngoài ra, máy lạnh còn có tính năng thổi gió dễ chịu, hoạt động siêu êm cho bạn lựa chọn, tăng thêm sự tiện lợi khi sử dụng máy lạnh.
Đánh giá chung, máy lạnh 2 chiều Panasonic Inverter 1 HP CU/CS YZ18XKH là lựa chọn phù hợp cho diện tích căn phòng dưới 15 mét vuông với những gia đình vừa có nhu cầu làm lạnh, vừa có nhu cầu sưởi ấm vào những ngày thời tiết xấu. Ngoài ra, máy lạnh còn mang lại khả năng tiết kiệm điện hiệu quả với một số tiện ích cho người dùng.
Thông số kĩ thuật CU CS YZ18XKH
|
Điều hòa Panasonic
|
Dàn nóng Dàn lạnh |
CS-YZ18XKH-8 CU-YZ18XKH-8 |
|
| Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất – lớn nhất) | kW | 5.20 (1.20-6.00) 5.40 (1.20-7.70) |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/h |
5.40 (1.20-7.70)
18,400 (4,090-26,300) |
|
| CSPF | 6.83 | ||
| EER/COP | (nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/hW |
12.46(17.04-11.71)
13.63(18.59-12.23) |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) | W/W | 3.66(5.00-3.43) 4.00(5.45-3.58) |
|
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 6.7 6.2 |
|
| Công suất điện (nhỏ nhất – lớn nhất) | W |
1,420(240-1,750)
1,350(220-2,150) |
|
| Khử ẩm | L/h | 45171 | |
| Pt/h | 44932 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 18.7 18.7 |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 660 660 |
|
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 44/37/28 44/37/32 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 50 50 |
|
| Kích thước | Cao | mm | 295(619) |
| inch | 11-5/8(24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040(824) | |
| inch |
40-31/32(32-15/32)
|
||
| Sâu | mm | 244(299) | |
| inch | 9-5/8(11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12(26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 34(75) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6.35 |
| inch | 45017 | ||
| Ống hơi | mm | ø 12.70 | |
| inch | 44958 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 45053 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg [tb] | 8 [18] |
| Dàn nóng | kg [tb] | 25 [55] | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ϕ6.35 |
| inch | 45017 | ||
| Ống hơi | mm | ϕ9.52 | |
| inch | 45141 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7,5 |
| Chiều dài tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung * | g/m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh |
Bảng giá lắp đặt YZ18XKH
| STT | NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ LẮP ĐẶT | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ ) |
| I | Chi phí nhân công lắp đặt máy | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 9.000-12.000 Btu | bộ | 1 | 250.000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy treo tường Cs 18.000-24.000 Btu | bộ | 1 | 350.000 |
| 3 | Nhân công lắp đặt có sử dụng thang dây ( Tùy vào địa hình lắp đặt) | bộ | 1 | 300.000 |
| II |
Ống đồng Toàn Phát, bảo ôn đôi, băng cuốn ( yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
|
|||
| 1 | Loại cho máy treo tường công suất 9.000 | m | 1 | 190.000 |
| 2 | Loại cho máy treo tường công suất 12.000 | m | 1 | 200.000 |
| 3 | Loại cho máy treo tường công suất 18.000 | m | 1 | 220.000 |
| 4 | Loại cho máy treo tường công suất 24.000 | m | 1 | 240.000 |
| III | Giá đỡ cục nóng | |||
| 1 | Giá treo tường cho máy công suất 9.000-12.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | 100.000 |
| 2 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Loại thường) | bộ | 1 | 150.000 |
| 3 | Giá treo tường cho máy công suất 18.000-24.000 ( Giá đại ) | bộ | 1 | 250.000 |
| IV | Dây điện Cadisun | |||
| 1 | Dây điện 2×1.5 | m | 1 | 17.000 |
| 2 | Dây điện 2×2.5 | m | 1 | 24.000 |
| V | Ống nước | |||
| 1 | Ống nước mềm | m | 1 | 10.000 |
| 2 | Ống nước cứng PVC D21 | m | 1 | 25.000 |
| 3 | Ống nước cứng PVC D21 kèm bảo ôn | m | 1 | 50.000 |
| VI | Chi phí khác | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 16-20A | cái | 1 | 90.000 |
| 2 | Aptomat 1 pha 25-30A | cái | 1 | 130.000 |
| 3 | Vật tư phụ máy treo | bộ | 1 | 50.000 |
| VII | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 1 | Chi phí tháo máy treo tường ( địa hình thông thường ) | bộ | 1 | 150.000 |
| 2 | Chi phí vệ sinh máy treo ( chưa bao gồm chi phí nạp gas) | bộ | 1 | 200.000 |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống ( có sẵn) | bộ | 1 | 100.000 |
| 4 | Chi phí vệ sinh làm sạch đường ống có sẵn ( bao gồm thử kín, thử bền bằng nitơ, hút chân không ) | bộ | 1 | 200.000 |
| 5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | lỗ | 1 | 350.000 |
| 6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 9.000-12.000 | Psi | 1 | 11.000 |
| 7 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) cho máy 18.000-24.000 | Psi | 1 | 15.000 |
| Tổng thanh toán | ||||







Đánh giá Điều hòa 2 chiều Panasonic Inverter YZ18XKH 18000BTU
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào