Bảng báo giá điều hoà trung tâm VRV 1 chiều

Người viết: Lê Hồng Sơn Th8 20,2026 Giải pháp điều hòa trung tâm

Có rất nhiều người thắc mắc là điều hoà trung tâm có giá bao nhiêu? Liệu nhà ở có lắp điều hoà trung tâm được hay không? Thì ngay sau đây tôi sẽ báo giá điều hoà trung tâm VRV 1 chiều gồm: báo giá dàn lạnh cassette 1 chiều, báo giá dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 chiều, báo giá dàn nóng 1 chiều VRV

Bảng báo giá điều hoà trung tâm VRV 1 chiều

Dưới đây là bảng báo giá điều hoà vrv 1 chiều mới nhất, đây là bảng giá chung, giá sẽ thay đổi theo từng thời điểm, số lượng máy, và công trình khác nhau. Nếu cần chi tiết vui lòng liên hệ hotline: 0918.821.000 để nhận mức giá chính xác nhất theo từng công trình.

Hình ảnh minh hoạ

Xem thêm: Báo Tuổi Trẻ đưa tin Giải pháp điều hòa trung tâm

Bảng giá dàn nóng điều hoà trung tâm VRV 1 chiều

Dưới đây là bảng giá 1 số model dàn nóng VRV 1 chiều mà anh chị có thể tham khảo!

 

Model Công suất (BTU) Môi chất lạnh Giá tiền
RXQ8BYM 76.400 R410A 84.344.000
RXQ10BYM 95.500 R410A 92.579.000
RXQ12BYM 114.000 R410A 109.942.000
RXQ14BYM 136.000 R410A 127.299.000
RXQ16BYM 154.000 R410A 144.656.000
RXQ18BYM 171.000 R410A 155.765.000
RXQ20BYM 191.000 R410A 172.433.000
RXQ22BYM 210.000 R410A 183.878.000
RXQ24BYM 229.000 R410A 194.479.000
RXQ26BYM 268.000 R410A 210.345.000
RXQ28BYM 268.000 R410A 254.598.000
RXQ30BYM 285.000 R410A 265.707.000
RXQ32BYM 307.000 R410A 282.375.000
RXQ34BYM 324.000 R410A 300.421.000
RXQ36BYM 341.000 R410A 311.531.000
RXQ38BYM 362.000 R410A 328.199.000
RXQ40BYM 382.000 R410A 344.866.000
RXQ42BYM 399.000 R410A 350.244.000
RXQ44BYM 420.000 R410A 366.111.000
RXQ46BYM 444.000 R410A 382.778.000
RXQ48BYM 461.000 R410A 394.223.000
RXQ50BYM 478.000 R410A 404.824.000
RXQ52BYM 495.000 R410A 420.690.000
RXQ54BYM 512.000 R410A 467.296.000
RXQ56BYM 532.000 R410A 483.964.000
RXQ58BYM 553.000 R410A 500.632.000
RXQ60BYM 573.000 R410A 517.299.000
RXMQ4AVE 38.200 R410A 44.667.000
RXMQ5BVM 47.800 R410A 50.758.000
RXMQ6BVM 54.600 R410A 56.646.000
RXMQ8BY1 76.400 R410A 71.873.000
RXMQ9BY1 81.900 R410A 77.355.000
RXQ18BYM 171.000 R410A 146.038.000

 

Bảng giá dàn lạnh âm trần cassette 1 chiều

 

Model Công suất (BTU) Môi chất lạnh Giá tiền
FCTF50AVM / RZF50DVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 2.0 HP (18.000 BTU) R32 30.120.000
FCTF60AVM / RZF60DVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 2.5 HP (24.000 BTU) R32 37.130.000
FCTF71AVM / RZF71DVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 3.0 HP (27.000 BTU) R32 39.380.000
FCTF100AVM / RZF100CVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 45.300.000
FCTF125AVM / RZF125CVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 49.340.000
FCTF140AVM / RZF140CVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 53.600.000
FCTF100AVM / RZF100DVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 50.060.000
FCTF125BVM / RZF125DVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 58.760.000
FCTF140BVM / RZF140DVM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 63.500.000
FCTF71AVM / RZF71DYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 3.0 HP (27.000 BTU) R32 41.310.000
FCTF100AVM / RZF100CYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 47.660.000
FCTF125AVM / RZF125CYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 51.910.000
FCTF140AVM / RZF140CYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 56.400.000
FCTF100AVM / RZF100DYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 52.850.000
FCTF125BVM / RZF125DYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 62.140.000
FCTF140BVM / RZF140DYM + BRC1H63W + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 67.080.000
FCF50CVM / RZF50DVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 2.0 HP (18.000 BTU) R32 28.590.000
FCF60CVM / RZF60DVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 2.5 HP (24.000 BTU) R32 35.370.000
FCF71CVM / RZF71DVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 3.0 HP (27.000 BTU) R32 37.520.000
FCF100CVM / RZF100CVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 43.300.000
FCF125CVM / RZF125CVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 47.170.000
FCF140CVM / RZF140CVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 51.290.000
FCF100CVM / RZF100DVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 48.060.000
FCF125DVM / RZF125DVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 56.940.000
FCF140DVM / RZF140DVM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 61.070.000
FCF71CVM / RZF71DYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 3.0 HP (27.000 BTU) R32 39.450.000
FCF100CVM / RZF100CYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 45.650.000
FCF125CVM / RZF125CYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 49.740.000
FCF140CVM / RZF140CYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 54.090.000
FCF100CVM / RZF100DYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 50.850.000
FCF125DVM / RZF125DYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 60.320.000
FCF140DVM / RZF140DYM + BRC1E63 + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 64.650.000
FCF50CVM / RZF50DVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 2.0 HP (18.000 BTU) R32 29.420.000
FCF60CVM / RZF60DVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 2.5 HP (24.000 BTU) R32 36.210.000
FCF71CVM / RZF71DVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 3.0 HP (27.000 BTU) R32 38.370.000
FCF100CVM / RZF100CVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 44.150.000
FCF125CVM / RZF125CVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 48.020.000
FCF140CVM / RZF140CVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 52.140.000
FCF100CVM / RZF100DVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 48.910.000
FCF125DVM / RZF125DVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 57.790.000
FCF140DVM / RZF140DVM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 61.920.000
FCF71CVM / RZF71DYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 3.0 HP (27.000 BTU) R32 40.300.000
FCF100CVM / RZF100CYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 46.500.000
FCF125CVM / RZF125CYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 50.590.000
FCF140CVM / RZF140CYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 54.940.000
FCF100CVM / RZF100DYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~4.0 HP R32 51.700.000
FCF125DVM / RZF125DYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.0 HP R32 61.170.000
FCF140DVM / RZF140DYM + BRC7M635F + BYCQ125EAF8 ~5.5 HP R32 65.500.000

Bảng giá dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 chiều

 

Model Công suất (BTU) Môi chất lạnh Giá tiền
FBA50BVMA9 / RZF50DVM + BRC1E63 2.0 HP (18.000 BTU) R32 27.250.000
FBA60BVMA9 / RZF60DVM + BRC1E63 2.5 HP (24.000 BTU) R32 33.830.000
FBA71BVMA9 / RZF71DVM + BRC1E63 3.0 HP (27.000 BTU) R32 35.750.000
FBA100BVMA9 / RZF100CVM + BRC1E63 ~4.0 HP R32 41.390.000
FBA125BVMA9 / RZF125CVM + BRC1E63 ~5.0 HP R32 45.070.000
FBA140BVMA9 / RZF140CVM + BRC1E63 ~5.5 HP R32 49.090.000
FBA100BVMA9 / RZF100DVM + BRC1E63 ~4.0 HP R32 46.140.000
FBA125BVMA9 / RZF125DVM + BRC1E63 ~5.0 HP R32 53.710.000
FBA140BVMA9 / RZF140DVM + BRC1E63 ~5.5 HP R32 57.630.000
FBA71BVMA9 / RZF71DYM + BRC1E63 3.0 HP (27.000 BTU) R32 37.680.000
FBA100BVMA9 / RZF100CYM + BRC1E63 ~4.0 HP R32 43.740.000
FBA125BVMA9 / RZF125CYM + BRC1E63 ~5.0 HP R32 47.640.000
FBA140BVMA9 / RZF140CYM + BRC1E63 ~5.5 HP R32 51.890.000
FBA100BVMA9 / RZF100DYM + BRC1E63 ~4.0 HP R32 48.940.000
FBA125BVMA9 / RZF125DYM + BRC1E63 ~5.0 HP R32 57.090.000
FBA140BVMA9 / RZF140DYM + BRC1E63 ~5.5 HP R32 61.220.000
FBA50BVMA9 / RZF50DVM + BRC4C66 2.0 HP (18.000 BTU) R32 28.090.000
FBA60BVMA9 / RZF60DVM + BRC4C66 2.5 HP (24.000 BTU) R32 34.660.000
FBA71BVMA9 / RZF71DVM + BRC4C66 3.0 HP (27.000 BTU) R32 36.600.000
FBA100BVMA9 / RZF100CVM + BRC4C66 ~4.0 HP R32 42.240.000
FBA125BVMA9 / RZF125CVM + BRC4C66 ~5.0 HP R32 45.920.000
FBA140BVMA9 / RZF140CVM + BRC4C66 ~5.5 HP R32 49.940.000
FBA100BVMA9 / RZF100DVM + BRC4C66 ~4.0 HP R32 46.990.000
FBA125BVMA9 / RZF125DVM + BRC4C66 ~5.0 HP R32 54.560.000
FBA140BVMA9 / RZF140DVM + BRC4C66 ~5.5 HP R32 58.480.000
FBA71BVMA9 / RZF71DYM + BRC4C66 3.0 HP (27.000 BTU) R32 38.530.000
FBA100BVMA9 / RZF100CYM + BRC4C66 ~4.0 HP R32 44.590.000
FBA125BVMA9 / RZF125CYM + BRC4C66 ~5.0 HP R32 48.490.000
FBA140BVMA9 / RZF140CYM + BRC4C66 ~5.5 HP R32 52.740.000
FBA100BVMA9 / RZF100DYM + BRC4C66 ~4.0 HP R32 49.790.000
FBA125BVMA9 / RZF125DYM + BRC4C66 ~5.0 HP R32 57.940.000
FBA140BVMA9 / RZF140DYM + BRC4C66 ~5.5 HP R32 62.070.000

Xem thêm: Bảng báo giá điều hoà trung tâm VRV Daikin

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá điều hoà trung tâm VRV 1 chiều

Hình ảnh minh hoạ

Xem thêm: Bảng báo giá điều hoà trung tâm vrv 2 chiều [Tại đây]

Tôi là Lê Hồng Sơn với hơn 15 kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hoà không khí, theo tôi nhận định thì giá thiết bị điều hòa trung tâm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như công suất, thương hiệu, công nghệ và cấu hình hệ thống. Thiết bị có công suất lớn, công nghệ hiện đại hoặc đến từ các thương hiệu uy tín thường có giá cao hơn. Bên cạnh đó, quy mô và đặc điểm công trình, số lượng dàn lạnh, yêu cầu lắp đặt và các phụ kiện đi kèm cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí. Vì vậy, cần lựa chọn thiết bị dựa trên nhu cầu sử dụng và điều kiện thực tế của công trình để tối ưu chi phí đầu tư.

Bên trên là tổng thể bảng giá điều hoà trung tâm VRV 1 chiều gồm: báo giá dàn nóng trung tâm VRV, báo giá dàn lạnh âm trần cassette, báo giá dàn lạnh âm trần nối ống gió.

Nếu anh chị cần báo giá cụ thể từng model nào hoặc cần lên bảng giá giá điều hoà trung tâm vrv 1 chiều cho công trình của anh chị thì liên hệ hotline: 0918.821.000 để nhận file báo giá điều hoà trung tâm vrv 1 chiều chi tiết ạ.

 

Rate this post

Tác giả:

Tôi là Hồng Sơn, trưởng phòng kĩ thuật AC&T. Rất vui vì được chia sẻ kiến thức đến các bạn

Kết nối:
Theo dõi
Notify of
guest
0 Comments